Lọc tín hiệu
DSN

DSN

Công viên nước Đầm Sen
Dịch vụ giải tríHOSE
Cùng ngành:DNTDSDGTTHESONWRICVPL
37.000
+0,54%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+18.6%+13.0%3 / 3+8.1%+3.49 pp+3.98 pp+22.5%0.005.7573,2+8,1%32,8+18,6%5.756.13−6,1%
Điểm00120121212128
Chú thích định giá:Giá: 37.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.429

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng73,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng73,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng32,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng97,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%58.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7946%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng57,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng385Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần385Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,03Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.718Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
18.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
13.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26