Phân tích cơ bản
63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +18.6% | +13.0% | 3 / 3 | +8.1% | +3.49 pp | +3.98 pp | +22.5% | 0.00 | 5.75 | 73,2 | +8,1% | 32,8 | +18,6% | 5.75 | 6.13 | −6,1% |
| Điểm | 0 | 0 | 12 | 0 | 12 | 12 | 12 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 37.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.429
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng73,2Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng73,2Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng32,8Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng97,8Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%58.4%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày7946%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng57,3Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng385Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần385Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,03Q2/26
10.Định giá
Lần · %5,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.718Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
18.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
13.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26