Lọc tín hiệu
HAP

HAP

Tập đoàn Hapaco
Sản xuất giấyHOSE
Cùng ngành:CAPDHCGVTHHPMZGTAHVID
7.200
+1,12%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+503.1%+150.6%2 / 3-23.4%+3.02 pp+19.36 pp-5.7%0.07—118−23,4%18,9+458,6%—8.12—
Điểm12128012120128
Chú thích định giá:Giá: 7.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −623,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng118Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng118Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng19,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-70,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.353Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.353Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,02Q2/26

10.Định giá

Lần · %-12,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %172Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-199%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26