Phân tích cơ bản
37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +4.2% | +52.3% | 3 / 3 | -20.3% | +2.27 pp | +0.42 pp | +5.1% | 1.94 | 29.54 | 765 | −20,3% | 18,9 | −4,1% | 29.54 | 24.56 | +20,3% |
| Điểm | 0 | 12 | 12 | 0 | 8 | 8 | 0 | -4 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 17.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 575,4
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng765Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng765Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng18,8Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng73,9Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%7.3%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày4.0%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng216Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng3.808Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần3.808Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng4,41Q2/26
10.Định giá
Lần · %31,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %217Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
4.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
52.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26