Lọc tín hiệu

HNR

Cồn Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội
Vang & Rượu mạnhUPCOM
Cùng ngành:HAVVDL
12.000
+0,00%
2024-07-25

Phân tích cơ bản

22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-1235.6%-378.0%1 / 3+9.7%-15.36 pp-11.19 pp-2.3%0.00—31,3+9,7%−3,8−1.235,6%—-24.35—
Điểm0040000128
Chú thích định giá:Giá: 12.000 (giá đóng cửa ngày 2024-07-25)EPS (4 quý): −384,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng31,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng31,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-3,82Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-7,70Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%30.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-5.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng5,83Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng365Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần365Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,93Q2/26

10.Định giá

Lần · %-31,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-191Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
153%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26