Lọc tín hiệu
VDL

VDL

Thực phẩm Lâm Đồng
Vang & Rượu mạnhHNX
Cùng ngành:HAVHNR
10.900
−8,40%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+540.1%+335.7%3 / 3+52.5%+10.82 pp+24.50 pp+7.0%0.0014.2615,0+52,5%2,7+540,1%14.26-5.76—
Điểm1212121212120128
Chú thích định giá:Giá: 10.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 764,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng15,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng15,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,73Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng10,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%15.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng9,41Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng169Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần169Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %14,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %186Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
218%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26