15.000
+0,00%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -44.0% | -9.5% | 1 / 3 | -56.5% | +34.51 pp | +3.49 pp | +31.8% | 0.06 | 2.35 | 29,9 | −56,5% | 2,1 | −13,3% | 2.35 | 24.39 | −90,4% |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 0 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 15.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.374
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng29,8Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng29,8Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng1,43Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng21,5Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%75.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày39.5%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng73,3Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần73,3Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,07Q2/26
10.Định giá
Lần · %4,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %461Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-40.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
31.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26