Phân tích cơ bản
85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +2837.1% | +985.8% | 3 / 3 | -70.8% | +17.73 pp | +756.92 pp | +63.7% | 0.00 | 1.63 | 14,7 | −70,8% | 113 | +2.837,1% | 1.63 | -6.37 | — |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 0 | 12 | 12 | 12 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 13.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 8.472
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng14,7Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng14,7Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng113Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng110Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%20.9%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-3.2%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-1,30Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng261Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần261Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,02Q2/26
10.Định giá
Lần · %1,6×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %8.686Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 29,4 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 29,4 lần
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26