Lọc tín hiệu
XPH

XPH

Xà phòng Hà Nội
Hàng cá nhânUPCOM
Cùng ngành:BBTBVNCETLBELIXNETPNJTNV
13.800
+2,99%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+2837.1%+985.8%3 / 3-70.8%+17.73 pp+756.92 pp+63.7%0.001.6314,7−70,8%113+2.837,1%1.63-6.37—
Điểm1212120121212128
Chú thích định giá:Giá: 13.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 8.472

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng14,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng14,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng113Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng110Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1,30Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng261Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần261Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,02Q2/26

10.Định giá

Lần · %1,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %8.686Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 29,4 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 29,4 lần
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26