Lọc tín hiệu
OIL

OIL

PV Oil
Sản xuất và Khai thác dầu khíUPCOM
Cùng ngành:BSRPLX
12.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-176.1%+543.1%2 / 3+125.5%-1.50 pp-0.62 pp+5.7%0.6521.9690.003+125,5%−95,4−146,3%21.9622.87−4,0%
Điểm012812440128
Chú thích định giá:Giá: 12.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 587,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng91.705Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng91.705Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-132Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.025Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày23.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2.007Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng53.264Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần53.264Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng177Q2/26

10.Định giá

Lần · %21,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-128Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-174%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
544%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26