Lọc tín hiệu

PIA

Tin học Viễn thông Petrolimex
Viễn thông cố địnhHNX
Cùng ngành:FOXPAIPTPTTN
25.100
−3,09%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+41.4%-13.3%1 / 3+54.7%-15.94 pp-1.17 pp+20.9%0.007.0351,0+54,7%6,4+41,4%7.037.39−4,8%
Điểm804120412128
Chú thích định giá:Giá: 25.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 3.569

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng51,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng51,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,36Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng17,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%31.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày38.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng21,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng92,7Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần92,7Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,69Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.630Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
41.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
15.2%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26