Phân tích cơ bản
56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +41.4% | -13.3% | 1 / 3 | +54.7% | -15.94 pp | -1.17 pp | +20.9% | 0.00 | 7.03 | 51,0 | +54,7% | 6,4 | +41,4% | 7.03 | 7.39 | −4,8% |
| Điểm | 8 | 0 | 4 | 12 | 0 | 4 | 12 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 25.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 3.569
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng51,0Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng51,0Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng6,36Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng17,5Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%31.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày38.2%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng21,5Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng92,7Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần92,7Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng4,69Q2/26
10.Định giá
Lần · %7,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.630Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
41.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
15.2%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26