Lọc tín hiệu
TTN

TTN

Công nghệ và Truyền thông VN
Viễn thông cố địnhUPCOM
Cùng ngành:FOXPAIPIAPTP
11.700
+1,74%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-15.1%-8.0%0 / 3+103.2%-17.37 pp-11.28 pp—0.006.20202+103,2%16,4−15,1%6.209.05−31,5%
Điểm000120001212
Chú thích định giá:Giá: 11.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.887

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng202Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng202Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng16,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng86,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-9,36Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng686Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần686Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng36,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %446Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-15.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-8.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26