SCS
DV Hàng hóa Sài GònDịch vụ hàng khôngHOSE
40.150
−3,25%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -2.0% | +3.5% | 2 / 3 | -4.3% | -0.89 pp | +2.28 pp | +46.0% | 0.10 | 5.07 | 279 | −4,3% | 187 | −0,9% | 5.07 | 7.99 | −36,5% |
| Điểm | 0 | 0 | 8 | 0 | 4 | 12 | 12 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 40.150 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 7.912
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng279Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng279Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng188Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng943Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%77.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày414%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng672Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.311Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.311Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng6,45Q2/26
10.Định giá
Lần · %5,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.828Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-1.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
3.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
1.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26