Lọc tín hiệu

ACM

Tập đoàn Khoáng sản Á Cường
Khai khoángUPCOM
Cùng ngành:AMCATGBKCBMCBMJDHMHGMHPMKCBKHD
500,0
+25,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

33 / 100—Bộ tiêu chí: Sản xuất

Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ

Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-2.2%+48.9%1 / 3————0.25—0,0————-3.08—
Điểm01240000128
Chú thích định giá:Giá: 500,0 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −191,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-2,47Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-14,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng530Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần530Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,29Q2/26

10.Định giá

Lần · %-2,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-49Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26