Lọc tín hiệu
HGM

HGM

Khoáng sản Hà Giang
Khai khoángHNX
Cùng ngành:ACMAMCATGBKCBMCBMJDHMHPMKCBKHD
115.000
−2,54%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-95.8%-52.7%0 / 3-85.1%-28.41 pp-52.58 pp+45.4%0.006.5741,7−85,1%8,7−95,8%6.579.34−29,7%
Điểm000000121212
Chú thích định giá:Giá: 115.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 17.508

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng41,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng41,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,67Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng275Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%76.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày741%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng137Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng479Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần479Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %688Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-95.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-52.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26