Lọc tín hiệu
BMJ

BMJ

Khoáng sản Miền Đông AHP
Khai khoángUPCOM
Cùng ngành:ACMAMCATGBKCBMCDHMHGMHPMKCBKHD
11.900
+0,00%
2026-10-05

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+38.2%+102.7%2 / 3+47.6%-0.48 pp-0.76 pp+8.0%0.2512.03297+47,6%33,1+38,2%12.0321.85−44,9%
Điểm8128124401212
Chú thích định giá:Giá: 11.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-05)EPS (4 quý): 988,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng297Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng297Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng33,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng130Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-64,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.897Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.897Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng68,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %315Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
38.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
103%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26