Lọc tín hiệu
AMC

AMC

Khoáng sản Á Châu
Khai khoángHNX
Cùng ngành:ACMATGBKCBMCBMJDHMHGMHPMKCBKHD
13.100
+1,55%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+94.7%+66.6%3 / 3+19.5%+8.21 pp+2.26 pp+16.7%0.335.4150,8+19,5%3,0+94,7%5.417.94−31,9%
Điểm1212128121241212
Chú thích định giá:Giá: 13.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 2.422

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng50,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng50,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,97Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng12,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%44.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng6,68Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng121Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần121Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,04Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %695Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
94.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
66.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26