Lọc tín hiệu
ADP

ADP

Sơn Á Đông
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHOSE
Cùng ngành:ACCACEBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTDBTN
23.750
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+0.6%-4.3%2 / 3-16.4%+7.60 pp+2.62 pp+25.9%0.007.77147−16,4%22,7+0,6%7.778.37−7,1%
Điểm0080121212128
Chú thích định giá:Giá: 23.750 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.055

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng147Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng147Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng22,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng88,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày48.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng62,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng343Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần343Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,14Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %987Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
0.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-4.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26