Lọc tín hiệu

BDT

VLXD Đồng Tháp
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBHCBMKBMPBT6BTDBTN
7.900
+2,60%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-6.0%+98.3%2 / 3+56.1%+10.12 pp-5.44 pp+3.5%0.1815.9574,6+56,1%5,7−8,8%15.956.64+140,3%
Điểm0128121200124
Chú thích định giá:Giá: 7.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 495,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng74,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng74,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,30Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng23,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%30.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1,42Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.092Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.092Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng356Q2/26

10.Định giá

Lần · %16,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %137Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-6.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-6.0%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26