Lọc tín hiệu
BCC

BCC

Xi măng Bỉm Sơn
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBDTBHCBMKBMPBT6BTDBTN
5.800
+7,41%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-82.9%-5.4%1 / 3+4.8%-5.17 pp-5.05 pp+1.4%0.3327.911.116+4,8%9,8−84,4%27.9116.88+65,3%
Điểm0040000124
Chú thích định giá:Giá: 5.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 207,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.116Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.116Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng22,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng400Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.575Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.575Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng21,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %27,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %89Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-82.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-49.3%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26