Lọc tín hiệu
ARM

ARM

XNK Hàng không
Nhà cung cấp thiết bịHNX
Cùng ngành:AMSMTSPVMSFNVXT
45.800
+0,00%
2026-07-06

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+109.1%+60.6%3 / 3+104.9%-4.29 pp+0.05 pp+20.2%1.8016.90151+104,9%3,6+109,1%16.9024.55−31,1%
Điểm121212120812-412
Chú thích định giá:Giá: 45.800 (giá đóng cửa ngày 2026-07-06)EPS (4 quý): 2.710

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng151Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng151Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,63Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng10,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-41,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng291Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần291Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng61,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %16,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.167Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
109%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
60.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26