Phân tích cơ bản
44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -10.0% | +4.4% | 1 / 3 | -15.9% | +5.19 pp | +0.54 pp | +12.2% | 0.44 | 4.23 | 32,5 | −15,9% | 2,7 | −10,0% | 4.23 | 5.58 | −24,2% |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 0 | 12 | 8 | 0 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 15.100 (giá đóng cửa ngày 2026-09-24)EPS (4 quý): 3.570
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng32,5Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng32,5Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,66Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng12,9Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%17.3%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày10.7%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng1,23Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng131Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần131Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,09Q2/26
10.Định giá
Lần · %4,2×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %887Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-10.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
4.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26