Lọc tín hiệu

MTS

Vật tư - TKV
Nhà cung cấp thiết bịUPCOM
Cùng ngành:AMSARMPVMSFNVXT
8.500
−5,56%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+61.1%+64.1%3 / 3+43.1%-0.25 pp+0.06 pp+16.1%0.794.361.524+43,1%8,5+61,1%4.369.20−52,6%
Điểm121212124841212
Chú thích định giá:Giá: 8.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 1.949

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.524Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.524Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,53Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng36,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng20,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng845Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần845Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,27Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %569Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
61.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
64.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26