Lọc tín hiệu
BCE

BCE

XD và GT Bình Dương
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCRBOTC47C4GC69C92CC1
5.880
−3,61%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-216.7%-179.3%0 / 3+144.7%-6.67 pp-7.42 pp+16.5%2.382.80289+144,7%−7,8−240,1%2.805.49−48,9%
Điểm00012004-412
Chú thích định giá:Giá: 5.880 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.098

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng303Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng303Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-12,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng94,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%15.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.0%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-951Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.131Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.131Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng381Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-360Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-327%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-164%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26