Lọc tín hiệu
CC1

CC1

TCT Xây dựng số 1
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
37.300
+14,77%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

43 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+112.5%+15.8%2 / 3+19.4%-7.31 pp+0.89 pp+5.4%1.3856.024.110+19,4%70,0+148,7%56.0227.62+102,8%
Điểm1208808064
Chú thích định giá:Giá: 37.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 665,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4.110Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4.110Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng68,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng333Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1.764Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng20.287Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần20.287Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3.702Q2/26

10.Định giá

Lần · %73,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %172Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
154%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
22.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26