Lọc tín hiệu
C69

C69

Xây dựng 1369
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC92CC1
17.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-52.0%+55.1%1 / 3-27.9%+4.10 pp-3.69 pp+5.2%0.5729.85179−27,9%13,4−51,7%29.8526.03+14,7%
Điểm012401200128
Chú thích định giá:Giá: 17.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 599,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng179Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng179Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng52,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-233Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.645Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.645Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng21,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %29,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %210Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-52.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
55.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26