Lọc tín hiệu
BSG

BSG

Xe khách Sài Gòn
Vận tải hành khách & Du lịchUPCOM
Cùng ngành:BLNBTVCTCDLTDSPHGTHHGHOTMASNWT
8.000
+0,00%
2026-08-24

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-336.5%-454.5%0 / 3-30.0%-30.47 pp-31.88 pp-10.3%0.00—81,2−30,0%−20,0−336,5%—24.34—
Điểm0000000128
Chú thích định giá:Giá: 8.000 (giá đóng cửa ngày 2026-08-24)EPS (4 quý): −634,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng81,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng81,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-20,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-38,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-2.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-12.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng21,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng450Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần450Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,38Q2/26

10.Định giá

Lần · %-12,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-333Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-337%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-454%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26