Lọc tín hiệu

DSP

Dịch vụ Du lịch Phú Thọ
Vận tải hành khách & Du lịchUPCOM
Cùng ngành:BLNBSGBTVCTCDLTHGTHHGHOTMASNWT
12.900
−0,77%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+37.4%+48.3%2 / 3+5.5%-3.66 pp+8.76 pp-6.4%0.00—46,6+5,5%−6,0+37,4%—-26.67—
Điểm812800120128
Chú thích định giá:Giá: 12.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −464,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng46,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng46,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-5,96Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-55,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-41.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-13.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-105Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng908Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần908Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,50Q2/26

10.Định giá

Lần · %-25,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-50Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26