20.000
+0,00%
2026-09-16
Phân tích cơ bản
48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +80.0% | +21.9% | 2 / 3 | -1.4% | +1.54 pp | +1.77 pp | +11.5% | 0.40 | 16.56 | 290 | −1,4% | 11,3 | +80,0% | 16.56 | 13.43 | +23,3% |
| Điểm | 12 | 0 | 8 | 0 | 8 | 8 | 0 | 12 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 20.000 (giá đóng cửa ngày 2026-09-16)EPS (4 quý): 1.208
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng290Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng290Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng11,3Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng37,1Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%14.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày9.0%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng15,9Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng644Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần644Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng89,3Q2/26
10.Định giá
Lần · %16,6×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %454Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
80.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
21.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26