Lọc tín hiệu
CTI

CTI

Cường Thuận IDICO
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
16.200
+1,57%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

46 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+33.5%+35.5%2 / 3+7.6%-6.23 pp+1.80 pp+9.3%1.046.70374+7,6%49,7+24,4%6.7010.49−36,1%
Điểm8880080612
Chú thích định giá:Giá: 16.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.419

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng374Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng374Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng37,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng201Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%32.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng343Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng4.823Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần4.823Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng57,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %592Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
53.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
55.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26