Lọc tín hiệu
CVN

CVN

Vinam Group
Thiết bị y tếUPCOM
Cùng ngành:AMVDTHJVCMRFSRA
1.500
−6,25%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-126.5%-147.7%1 / 3-53.6%-1.16 pp-41.94 pp-2.9%0.15—7,9−53,6%−4,2−124,8%—5.19—
Điểm0040400128
Chú thích định giá:Giá: 1.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −371,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng7,93Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng7,93Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-4,15Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-11,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng12,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng467Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần467Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,06Q2/26

10.Định giá

Lần · %-3,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-140Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-350%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26