DPG
Tập đoàn Đạt PhươngXây dựngHOSE
27.650
+2,22%
2026-10-15
Phân tích cơ bản
43 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +30.7% | +14.4% | 2 / 3 | +62.8% | -4.04 pp | -2.10 pp | +14.5% | 1.31 | 8.12 | 1.859 | +62,8% | 131 | +25,5% | 8.12 | 12.25 | −33,7% |
| Điểm | 8 | 0 | 8 | 12 | 0 | 0 | 0 | 6 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 27.650 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.405
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.859Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.859Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng111Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng526Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%13.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày9.0%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng9.719Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần9.719Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng709Q2/26
10.Định giá
Lần · %8,9×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %935Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
30.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
14.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
17.6%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26