Lọc tín hiệu
HVA

HVA

Đầu tư HVA
Tài chính đặc biệtUPCOM
Cùng ngành:BCGTVC
3.400
−15,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

4 / 100—Bộ tiêu chí: Sản xuất

Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ

Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-100.0%-90.9%0 / 3—————19.93————19.9312.50+59,5%
Điểm000000004
Chú thích định giá:Giá: 3.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 170,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

Cảnh báo ngoại lai: 1 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng

10.Định giá

Lần · %11,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-87.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26