Lọc tín hiệu
TVC

TVC

Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp
Tài chính đặc biệtHNX
Cùng ngành:BCGHVA
6.700
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-64.4%+14.5%2 / 3-81.6%+238.10 pp+166.87 pp-0.3%0.11901.837,6−81,6%27,2−65,6%901.834.50+19.940,6%
Điểm008012120124
Chú thích định giá:Giá: 6.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 7,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng7,56Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng7,56Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng18,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-17,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%57.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-13.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1.345Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.876Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.876Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,42Q2/26

10.Định giá

Lần · %-168,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %189Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-71.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-71.8%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26