Lọc tín hiệu
IPA

IPA

Tập đoàn Đầu tư I.P.A
Tư vấn & Hỗ trợ KDHNX
12.400
−0,80%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

54 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+18.1%+129.2%2 / 3+52.9%+2.42 pp-47.57 pp+11.9%1.074.70130+52,9%127+2,9%4.707.88−40,4%
Điểm012812800612
Chú thích định giá:Giá: 12.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 2.639

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng130Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng130Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng126Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng622Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%47.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-724Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng10.999Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần10.999Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng23,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %592Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
18.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
129%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26