Lọc tín hiệu
SDC

SDC

Tư vấn Sông Đà
Tư vấn & Hỗ trợ KDHNX
Cùng ngành:ABRHECHSAIPAPPEPPSTKDTV1TV2TV3
5.800
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+17.1%+1227.8%3 / 3+18.5%-2.70 pp+0.49 pp+4.8%0.056.2318,5+18,5%0,5+42,3%6.2311.33−45,0%
Điểm0121284801212
Chú thích định giá:Giá: 5.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 931,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng18,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng18,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,53Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3,13Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%20.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng7,62Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng98,9Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần98,9Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng19,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %203Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
34.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 13,3 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26