Lọc tín hiệu
PPE

PPE

PVPower Engineering
Tư vấn & Hỗ trợ KDHNX
Cùng ngành:ABRHECHSAIPAPPSSDCTKDTV1TV2TV3
20.400
+9,09%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100—Bộ tiêu chí: Sản xuất

Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ

Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+69187.2%+23242.4%2 / 3———+28.6%0.008.940,0———8.9432.84−72,8%
Điểm12128000121212
Chú thích định giá:Giá: 20.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.282

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng-114Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng-114Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,14Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng7,11Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%1.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng37,1Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần37,1Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,27Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %873Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
270%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
80.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26