Lọc tín hiệu
TV3

TV3

Tư vấn XD điện 3
Tư vấn & Hỗ trợ KDHNX
Cùng ngành:ABRHECHSAIPAPPEPPSSDCTKDTV1TV2
13.000
−3,70%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+30.5%-11.1%1 / 3-53.8%-7.01 pp+5.55 pp+10.4%0.087.1930,8−53,8%2,7+30,5%7.198.22−12,5%
Điểm80400120128
Chú thích định giá:Giá: 13.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.808

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng30,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng30,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,57Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng19,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%27.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng7,26Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng297Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần297Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng60,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %270Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
26.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-12.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26