Lọc tín hiệu
MDC

MDC

Than Mông Dương
Khai thác ThanHNX
Cùng ngành:AAHBCBCLMCSTHLCNBCSHNTCPTD6THT
8.300
+1,22%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

17 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-89.5%-51.1%0 / 3-10.3%-2.94 pp-0.89 pp+7.5%1.497.68656−10,3%0,8−89,5%7.684.21+82,4%
Điểm000044064
Chú thích định giá:Giá: 8.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.081

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng656Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng656Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,72Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng29,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng20,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.157Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.157Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %33Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-90.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-51.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26