Lọc tín hiệu
SHN

SHN

Đầu tư Tổng hợp Hà Nội
Khai thác ThanHNX
Cùng ngành:AAHBCBCLMCSTHLCMDCNBCTCPTD6THT
8.000
−3,61%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-93.5%-741.7%0 / 3+72.9%+0.05 pp-0.65 pp-0.5%2.05—1.913+72,9%−0,1−102,0%—57.70—
Điểm00012840-48
Chú thích định giá:Giá: 8.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −60,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.913Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.913Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,54Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-10,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%1.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-299Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng6.411Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần6.411Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng27,3Q2/26

10.Định giá

Lần · %-110,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-93.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-86.2%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26