Phân tích cơ bản
57 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -77.1% | +99.2% | 2 / 3 | +93.5% | -3.14 pp | -2.37 pp | +21.3% | 1.24 | 2.26 | 2.283 | +93,5% | 7,3 | −77,1% | 2.26 | 4.66 | −51,6% |
| Điểm | 0 | 12 | 8 | 12 | 0 | 0 | 12 | 6 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 7.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.148
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.283Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng2.283Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng7,28Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng92,4Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%3.9%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày11.1%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng178Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng2.641Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần2.641Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,07Q2/26
10.Định giá
Lần · %2,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %296Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-77.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-77.1%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26