Lọc tín hiệu

THT

Than Hà Tu
Khai thác ThanHNX
Cùng ngành:AAHBCBCLMCSTHLCMDCNBCSHNTCPTD6
7.100
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

57 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-77.1%+99.2%2 / 3+93.5%-3.14 pp-2.37 pp+21.3%1.242.262.283+93,5%7,3−77,1%2.264.66−51,6%
Điểm0128120012612
Chú thích định giá:Giá: 7.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.148

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.283Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.283Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,28Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng92,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng178Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.641Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.641Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,07Q2/26

10.Định giá

Lần · %2,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %296Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-77.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-77.1%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26