Lọc tín hiệu
MSH

MSH

May Sông Hồng
Hàng May mặcHOSE
31.600
+0,96%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+29.2%+16.1%2 / 3+13.0%+0.74 pp+0.01 pp+33.2%0.735.281.657+13,0%203+13,0%5.286.53−19,1%
Điểm40848812128
Chú thích định giá:Giá: 31.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 5.982

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.657Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.657Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng164Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng837Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày28.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-21,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng5.063Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần5.063Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng25,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.456Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
4.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
7.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26