Lọc tín hiệu
ONE

ONE

Truyền thông Số 1
Phần cứngHNX
Cùng ngành:LTCPOTVEC
10.200
+6,25%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

65 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1325.5%+318.4%1 / 3+125.0%-7.53 pp+7.10 pp+13.2%1.165.68154+125,0%12,9+1.325,5%5.6824.73−77,0%
Điểm12124120120612
Chú thích định giá:Giá: 10.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.796

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng154Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng154Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng12,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng19,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-47,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng531Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần531Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng196Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.627Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 14,3 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
619%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26