Lọc tín hiệu
POT

POT

Thiết bị Bưu điện Postef
Phần cứngHNX
Cùng ngành:LTCONEVEC
20.000
−8,68%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+13100.4%+4632.4%3 / 3+6.5%+5.44 pp+10.76 pp+21.2%2.425.81428+6,5%46,4+13.100,4%5.8137.24−84,4%
Điểm1212120121212-412
Chú thích định giá:Giá: 20.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.440

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng430Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng430Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng46,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng89,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-39,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.582Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.582Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng96,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.391Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 132,1 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 70,0 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26