Lọc tín hiệu
VEC

VEC

Điện tử và Tin học VN
Phần cứngUPCOM
Cùng ngành:LTCONEPOT
23.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+8.8%+618.1%3 / 3-31.5%+15.16 pp+2.23 pp+11.9%0.0015.1273,5−31,5%1,8+907,1%15.12-93.78—
Điểm01212012120128
Chú thích định giá:Giá: 23.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.555

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng73,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng73,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-2,07Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng87,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%26.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-25.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng127Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng825Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần825Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng42,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-47Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
933%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26