14.000
−0,36%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
65 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +308.3% | +84.7% | 2 / 3 | -37.6% | +21.11 pp | +10.02 pp | +9.0% | 1.15 | 13.87 | 270 | −37,6% | 31,0 | +389,6% | 13.87 | 12.89 | +7,6% |
| Điểm | 12 | 12 | 8 | 0 | 12 | 12 | 0 | 6 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 14.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.009
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng270Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng270Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng31,0Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng68,4Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%17.3%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày7.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-74,9Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.703Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.703Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng11,2Q2/26
10.Định giá
Lần · %15,1×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %621Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
390%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
112%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26