Lọc tín hiệu

VHG

Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam
Công nghiệp phức hợpUPCOM
Cùng ngành:QHDSBGSVG
1.600
+6,67%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100—Bộ tiêu chí: Sản xuất

Chưa xếp hạng — dữ liệu thiếu hoặc không hỗ trợ

Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+29.8%-1124.8%1 / 3———-6.7%0.00—0,0————-52.95—
Điểm4040000128
Chú thích định giá:Giá: 1.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −59,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,00Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-4,34Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-12,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Doanh nghiệp không có số liệu ở các chỉ tiêu này.

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-7.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng0,00Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng134Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần134Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,49Q2/26

10.Định giá

Lần · %-18,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-29Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-116%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26