Lọc tín hiệu

SVG

Hơi kỹ nghệ Que hàn
Công nghiệp phức hợpUPCOM
Cùng ngành:QHDSBGVHG
6.000
+9,09%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+27.7%-2881.4%1 / 3-8.1%+1.61 pp+1.13 pp-3.5%0.16—67,5−8,1%−2,8+27,7%—162.21—
Điểm4040880128
Chú thích định giá:Giá: 6.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −351,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng67,5Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng67,5Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-2,81Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-10,0Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.2%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.9%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng28,3Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng359Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần359Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,75Q3/26

10.Định giá

Lần · %-15,6×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-96Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-7993%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26