Phân tích cơ bản
41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +27.7% | -2881.4% | 1 / 3 | -8.1% | +1.61 pp | +1.13 pp | -3.5% | 0.16 | — | 67,5 | −8,1% | −2,8 | +27,7% | — | 162.21 | — |
| Điểm | 4 | 0 | 4 | 0 | 8 | 8 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 6.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −351,8
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng67,5Q3/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng67,5Q3/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-2,81Q3/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-10,0Q3/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%6.2%Q3/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-1.9%Q3/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng28,3Q3/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng359Q3/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần359Q3/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,75Q3/26
10.Định giá
Lần · %-15,6×Q3/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-96Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-7993%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26