Lọc tín hiệu
VC7

VC7

BGI Group
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
6.900
+2,99%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

65 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-46.4%+181.4%2 / 3+39.7%+8.85 pp+1.58 pp+2.2%0.8028.79209+39,7%16,6+74,3%28.7953.99−46,7%
Điểm0128121280612
Chú thích định giá:Giá: 6.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 239,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng209Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng209Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,79Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng32,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng982Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.529Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.529Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng498Q2/26

10.Định giá

Lần · %28,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %60Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-46.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
22.3%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26