Lọc tín hiệu
ALC

ALC

Công ty Âu Lạc
Vận tải ThủyUPCOM
Cùng ngành:DDMGSPHTVISGMVNNOSPDVPJTPNPPVT
14.100
−0,70%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-51.9%-38.4%0 / 3+4.8%-4.69 pp-6.39 pp+16.9%0.542.27337+4,8%55,0−24,7%2.274.59−50,5%
Điểm00000041212
Chú thích định giá:Giá: 14.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.205

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng337Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng337Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng55,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng246Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng228Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.817Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.817Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %974Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26