Lọc tín hiệu
PNP

PNP

Tân Cảng - Phú Hữu
Vận tải ThủyUPCOM
Cùng ngành:ALCDDMGSPHTVISGMVNNOSPDVPJTPVT
18.900
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-7.4%+14.1%2 / 3-4.7%+0.85 pp-0.37 pp+18.0%0.236.9985,9−4,7%10,8−7,4%6.997.68−9,0%
Điểm0080848128
Chú thích định giá:Giá: 18.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 2.705

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng86,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng10,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng54,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%26.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày28.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng83,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng383Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần383Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,09Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %677Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-6.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
14.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26