Lọc tín hiệu
PJT

PJT

Vận tải thủy PETROLIMEX
Vận tải ThủyHOSE
Cùng ngành:ALCDDMGSPHTVISGMVNNOSPDVPNPPVT
9.050
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+180.3%+145.0%3 / 3+45.9%+2.42 pp+4.19 pp+12.1%0.435.54268+45,9%23,4+180,3%5.5410.95−49,4%
Điểm1212121281201212
Chú thích định giá:Giá: 9.050 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.633

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng268Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng268Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng23,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng51,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng83,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng601Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần601Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng10,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %941Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
180%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
137%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26